[FREESHIP] Combo 4 quyển Đề thi Nat-test 2-3-4-5kyu (Sách có kèm CD)

[FREESHIP] Combo 4 quyển Đề thi Nat-test 2-3-4-5kyu (Sách có kèm CD)

Xuất xứ:
  Đánh giá:
299.000₫ 420.000₫
🌈NIHONGO NATTO TESUTO KOUSHIKI MONDAISHU 2-3-4-5KYU !!! 🌀Giống như đầu sách JLPT Koushiki mondaishu của The Japan Foundation, bộ sách Nihongo Natto Tesuto Koushiki mondaishu 2-3-4-5kyu được biên soạn bởi...
Số lượng:
Gọi ngay đặt hàng

🌈NIHONGO NATTO TESUTO KOUSHIKI MONDAISHU 2-3-4-5KYU !!!

🌀Giống như đầu sách JLPT Koushiki mondaishu của The Japan Foundation, bộ sách Nihongo Natto Tesuto Koushiki mondaishu 2-3-4-5kyu được biên soạn bởi đơn vị tổ chức kỳ thi Nat-test, nhằm giúp cho người học có thể hiểu được chính xác bố cục, dạng bài trong mỗi phần và phân bổ số lượng câu hỏi, từ đó đưa ra chiến lược cụ thể để học tập- ôn luyện.

🎈Vì là đơn vị chủ quản cho kỳ thi NAT-Test nên chắc chắn sách sẽ đảm bảo chính xác nhất về độ chuẩn, tương đồng giữa phần đề thi thử, bài ôn luyện có trong sách với đề thi thực tế.

⚠️Và đọc những sách này có thể hiểu được phần nào "khẩu vị" của các bác Nhật có nhiệm vụ ra đề trong kỳ thi!

🍀Ngoài ra, đề thi Nat-test có 1 sự dễ nhẹ so với đề thi JLPT, cho nên hoàn toàn có thể coi đây là quyển sách "khởi động" - làm ấn người trong giai đoạn luyện đề, trước khi thử thách bản thân với những q đề "khoai" hơn của kỳ thi JLPT.
-----------
❌Yêu cầu kiến thức cho kỳ thi Nat-test các cấp độ:

✔️Cấp độ 5kyu (N5): Bao gồm 752 từ vựng- 100 Kanji và 149 Ngữ pháp.

✔️Cấp độ 4kyu (N4): Bao gồm 935 từ vựng- 200 Kanji và 111 Ngữ pháp

✔️Cấp độ 3kyu (N3): Bao gồm 1652 từ vựng 349 Kanji và 105 ngữ pháp

------------

* Cấp độ và các phần thi NAT-TEST:

Kỳ thi NAT-TEST đánh giá thí sinh theo 5 cấp độ. Thấp nhất là cấp 5 và tăng dần đến cấp độ 1. Nó tương đương với N5 đến N1 của kỳ thi năng lực tiếng nhật.

  • Cấp độ 1, 2: gồm có kiến thức về ngôn ngữ - chữ, từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu, và nghe hiểu.
  • Cấp độ 3, 4, 5: gồm các phần kiến thưc ngôn ngữ (chữ, từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu), và Nghe.

Tất cả các phần thi trong bài thi NAT – TEST sẽ được hoàn thành trong thời gian thi là nửa ngày làm việc.

1. Cấp độ 1:
Là mức độ tương đương với những người học tiếng nhật được khoảng 1 năm ( khoảng 1000 giờ học tiếng nhật), là những người học tiếng Nhật ở cấp độ cao, những người hướng mục tiêu thi vào đại học, cao học, và những học sinh hướng đến kỳ thi N1 năng lực tiếng nhật.

2. Cấp độ 2:
Là mức độ tương đương với những người học tiếng nhật được từ 9 tháng đến gần 1 năm ( khoảng 800 giờ học tiếng nhật), những người hướng mục tiêu tương lai sẽ thi vào đại học, trung học chuyên nghiệp, và những học sinh hướng đến kỳ thi N2 năng lực tiếng nhật.

3. Cấp độ 3:
Là mức độ tương đương với những người học tiếng nhật được từ 6 tháng đến gần 9 tháng ( khoảng 600 giờ học tiếng nhật), những người hướng mục tiêu tương lai sẽ thi vào đại học, trung học chuyên nghiệp, và những học sinh hướng đến kỳ thi N3 năng lực tiếng nhật.

4. Cấp độ 4:
Là mức độ tương đương với những người học tiếng nhật được từ 3 tháng đến gần 6 tháng ( khoảng 400 giờ học tiếng nhật), những người hướng đến kỳ thi N4 năng lực tiếng nhật.

5. Cấp độ 5:
Là mức độ tương đương với những người học tiếng nhật được từ 1 tháng đến gần 3 tháng ( khoảng 200 giờ học tiếng nhật), những người hướng đến kỳ thi N5 năng lực tiếng nhật.

Các tiêu chuẩn trên đây, về cơ bản cũng tương tự với các tiêu chuẩn ra đề trong đề thi năng lực nhật ngữ (JLPT), nhưng về chi tiết tiêti, các phiếu hán tự căn bản và bộ sưu tập 1 vạn từ vựng được công bố do các chuyên gia giáo dục ban hành.

* Nội dung thi gồm có 3 lĩnh vực:

Nội dung và cấu trúc của bài thi này, tuỳ theo các cấp độ nên có ít nhiều thay đổi, nhưng vẫn theo các tiêu chuẩn cơ bản đưa ra dưới đây.

1. Kiến thức về ngôn ngữ (chủ yếu là từ vựng):

1 kyu        Đọc hán tự, ngữ cảnh, từ đồng nghĩa, cách sử dụng.
2 kyu Cách đọc hán tự, biểu thị, cấu tạo từ, ngữ cảnh sử dụng, từ đồng nghĩa, cách sử dụng
3 kyu Cách đọc hán tự, biểu thị, ngữ cảnh sử dụng, từ đồng nghĩa, cách sử dụng
4 kyu Cách đọc hán tự, biểu thị, ngữ cảnh sử dụng, từ đồng nghĩa, cách sử dụng
5 kyu Cách đọc hán tự, biểu thị, ngữ cảnh sử dụng, từ đồng nghĩa.

2. Kiến thức về ngôn ngữ (Ngữ pháp đọc và hiểu)

 

1 Kyu   

Ngữ pháp     

phán đoán cấu trúc ngữ pháp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh, ngữ pháp đoạn văn

Đọc hiểu

Lý giải nội dung (các đoạn văn ngắn, dài, vừa phải), lý giải tổng hợp, lý giải các ý chính, kiểm tra thông tin.

2 Kyu

Ngữ pháp

Phán đoán cấu trúc ngữ pháp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh, ngữ pháp đoạn văn

Đọc hiểu

Lý giải nội dung (các đoạn văn ngắn, dài, vừa phải), lý giải tổng hợp, lý giải các ý chính, kiểm tra thông tin.

3 Kyu

Ngữ pháp

Phán đoán cấu trúc ngữ pháp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh, ngữ pháp đoạn văn

Đọc hiểu

lý giải nội dung (các đoạn văn ngắn, dài, vừa phải), kiểm định thông tin

4 Kyu

Ngữ pháp

Phán đoán cấu trúc ngữ pháp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh, ngữ pháp đoạn văn

Đọc hiểu

lý giải nội dung (các đoạn văn ngắn, dài, vừa phải), kiểm định thông tin

5 Kyu

Ngữ pháp

Phán đoán cấu trúc ngữ pháp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh, ngữ pháp đoạn văn

Đọc hiểu

lý giải nội dung (các đoạn văn ngắn, dài, vừa phải), kiểm định thông tin

3. Nghe

1 Kyu       

Lý giải được các chủ đề, các ý chính, khái niệm, phản xạ trả lời nhanh, lý giải mang tính tổng hợp.

2 Kyu

Lý giải được các chủ đề, các ý chính, khái niệm, phản xạ trả lời nhanh, lý giải mang tính tổng hợp.

3 Kyu

Lý giải được các chủ đề, các ý chính, khái niệm, ý diễn đạt qua cách nói, phản xạ trả lời nhanh

4 Kyu

Lý giải được các chủ đề, các ý chính, ý diễn đạt qua cách nói, phản xạ trả lời nhanh

5 Kyu

Lý giải được các chủ đề, các ý chính, ý diễn đạt qua cách nói, phản xạ trả lời nhanh

Các thí sinh sẽ hoàn thành cả 3 phần thi và nghỉ giải lao trong nửa ngày diễn ra kỳ thi.

* Thời gian thi và tổng điểm các phần thi:

1. Đối với 1 Kyu và 2 Kyu:

 

Thời gian

Điểm tối đa

Kiến thức ngôn ngữ
(Từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu)

1 Kyu: 110 Phút
2 Kyu: 105 Phút

120

Nghe

1 Kyu: 60 Phút (1)
2 Kyu: 50 Phút (1)

60

Tổng

1 Kyu: 170 Phút
2 Kyu: 155 Phút

180

Chú ý: Tuỳ thuộc vào cấp độ mà có thể thay đổi thời gian thi.

2. Đối với 3 Kyu, 4 Kyu và 5 Kyu:

 

Thời gian

Điểm tối đa

Kiến thức ngôn ngữ
(Từ vựng)

3 Kyu: 30 Phút
4 Kyu: 30 Phút
5 Kyu: 25 Phút

60

Kiến thức ngôn ngữ
(Ngữ pháp, đọc hiểu)

3 Kyu: 70 Phút
4 Kyu: 60 Phút
5 Kyu: 50 Phút

60

Nghe

3 Kyu: 40 Phút
4 Kyu: 35 Phút
5 Kyu: 30 Phút

60

Tổng

3 Kyu: 140 Phút
4 Kyu: 125 Phút
5 Kyu: 105 Phút

180

Chú ý: Tuỳ thuộc vào cấp độ mà thời gian thi có thể thay đổi.

* Tiêu chuẩn đỗ:

Điểm số của mỗi phần thi phải trên 25% tổng điểm tối đa của mỗi phần, và nguyên tắc tính điểm là phải đạt được tổng điểm trong khoảng điểm đỗ.

* Phiều kết quả và chứng nhật đỗ kỳ thi:

Phiếu kết quả được gửi đến tất cả các thí sinh đã dự thi. Ngoài ra, những thí sinh thi vượt qua kỳ thi sẽ được cấp bằng chứng nhận đố kỳ thi có dán ảnh.

* Tiến trình làm đề thi:

Tiến trình soạn đề thi NAT – TEST:

1. Ủy viên ra đề trong hội đồng điều hành kỳ thi sẽ đưa ra toàn bộ câu hỏi.

2.Các thành viên trong hội đồng thi sẽ kiểm tra và sắp xếp.

3.Các thành viên hội đồng ra đề chia thành  2 người/nhóm sẽ chọn ra 1 đề thi sửa lần 1

4.Tất cả thành viên trong hội đồng thi sẽ họp lại và kiểm tra đề thi lần 1, sau khi sửa những chỗ sai sẽ ra đề thi lần 2

5.Các thành viên kiểm tra sẽ check lại, sau đó sẽ phản hồi ý kiến cho các thành viên trong hội đồng ra đề

6.Dựa vào ý kiến phản hồi của các thành viên trong ban kiểm tra, đề thi sẽ được tiến hành sửa. Quá trình lặp đi lặp lại khoảng 4,5 lần và sau đó sẽ cho ra đề thi lần thứ 3.

7.Thành viên hội đồng điều hành kỳ thi sẽ kiểm tra lần cuối cùng.

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây

Sản phẩm đã xem

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Chat Zalo 0944227102