Tự Học Tiếng Nhật Với 4 Mẫu Câu Giao Tiếp Phổ Biến Trong Lớp Học

Chi tiết bài viết

Tự Học Tiếng Nhật Với 4 Mẫu Câu Giao Tiếp Phổ Biến Trong Lớp Học

17/01/2020

Trong lớp học nên sử dụng những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật như thế nào? Trò chuyện và xưng hô giữa các bạn và thầy cô ra sao? Để Sachtiengnhat.org bật mí tự học tiếng Nhật cho nhé!

Tự học tiếng Nhật với 4 mẫu câu phổ biến trong lớp học dưới đây:

 

  1. Bắt đầu lớp học

  • みなさん、れい: Mọi người, nghiêm.

  • 先生、おはようございます / こんにちは / こんばんは: Chào buổi sáng/chiều/tối thầy cô giáo.

  • はじめましょう: Cùng bắt đầu nào.

  1. Xin phép khi vào muộn/ Xin phép khi muốn về sớm.

  • 先生、すみません、入ってもいいですか。(せんせい、すみません、はいってもいいですか): Thưa cô, xin lỗi em vào lớp được không?

  • 先生。遅れてしまったんです。すみません: Xin lỗi cô vì em đã đến muộn.

  • 朝、ねぼうしましたので、おそくなって すみません。: Xin lỗi vì ngủ quên nên em  đã đến muộn.

  • 約束がありますので、早く帰ってもいいですか。(やくそくが ありますので、はやく かえってもいいですか): Vì có hẹn nên cho em về sớm được không ạ?

  1. Khi đang trong lớp học.

  • まず、出席をとります(まず、しゅっせきをとります。): Đầu tiên chúng ta sẽ điểm danh nhé!

  • …. ページ/本を開けてください (ページ/ほんをあけてください): Hãy mở trang …..ra nào!

  • 宿題/テストの紙を出してください(しゅくだい/テストのかみをだしてください.。): Hãy nộp bài tập về nhà/ bài kiểm tra nào!

  • みんなさん。わかりましたか: Mọi người đã hiểu chưa?

  • はい、わかりました/ いいえ、まだです: Vâng. Chúng em hiểu rồi/ chúng em vẫn chưa hiểu.

  • 練習しましょう。(れんしゅうしましょう): Cùng luyện tập nào.

  • もう一度 お願いします。(もういちどおねがいします。): Xin nhắc lại một lần nữa được không ạ.

  • ゆっくりしてください: Xin hãy nói chậm một chút.

  • すごいです ね . Giỏi quá!

  • 間違います(まちがいます ): Sai rồi.

  • 立ってください(たってください): Hãy đứng lên.

  • 座ってください(すわってください): Hãy ngồi xuống.

  • 静かにしてください(しずかに してください): Hãy trật tự.

  • 頑張ってください(がんばってください): Cố lên.

 

  • 問題(もんだい): Bài tập.

  • 例(れい): Ví dụ.

  • 会話(かいわ): Hội thoại.

  • 試験(しけん): Kiểm tra.

  • 聴解(ちょうかい): Nghe.

  • 読解(どっかい): Đọc hiểu.

  1. Khi lớp học kết thúc

  • 終わりましょう(おわりましょう): Chúng ta kết thúc bài học tại đây nào.

  • みんなさん、れい  . Mọi người. Nghiêm!

  • せんせい、どうもありがとうございました: Chúng em cảm ơn cô ạ.

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Chat Zalo