Tiếng nhật cơ bản dùng trong lớp học khi đi du học Nhật Bản

Chi tiết bài viết

Tiếng nhật cơ bản dùng trong lớp học khi đi du học Nhật Bản

26/11/2019

Đối với các bạn du học Nhật Bản, việc biết những câu giao tiếp cơ bản dùng trong lớp học là điều rất quan trọng và cần thiết. Trong bài viết dưới đây, Kohi tổng hợp giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dùng trong lớp học. Cùng học tập nhé.

1.まず出席をとります 

(まずしゅっせきをとります)

 Đầu tiên tôi sẽ điểm danh.

2.学生全員が出席しました 

(がくせいぜんいんがしゅっせきしました)

Tất cả học sinh đều có mặt hôm nay.

3.はっきり言いなさい 

(はっきりいいなさい )

Hãy nói một cách rõ ràng hơn.

4. 一緒に言ってください 

(いっしょにいってください )

Hãy nói đồng thanh.

5.よく聞いてください 

(よくきいてください) 

Hãy lắng nghe thật cẩn thận.

6.もう一度言ってください 

(もういちどいってください)

Hãy nói lại một lần nữa.

7.本を開けてください 

(ほんをあけてください )

Hãy mở sách ra.

8.もっと大きい声で言ってください 

(もっと大きいこえでいってください)

Hãy nói to hơn nữa.

9.ゆっくり話してください

(ゆっくりはなしてください)  

Hãy nói chậm lại.

10.後ろの人に渡してください 

(うしろのひとにわたしてください) 

Hãy đưa cho bạn đằng sau.

11. 隣の人と話さないでください 

(となりのひととはなさないでください) 

Đừng có nói chuyện riêng.

12.うそをいわないで 

Không được nói dối.

13.悪口を言うな

(わるぐちをいうな)

Đừng nói xấu người khác.

14.もし私が遅れても、待たないでください  

(もしわたしがおくれても、またないでください) 

Nếu tôi đến muộn xin đừng chờ.

15.言ったとおりにしてください 

(いったとおりにしてください)

Hãy làm theo những gì tôi nói.

16.静かにして 

(しずかにして)

Hãy giữ trật tự.

17.休憩しましょう 

(きゅうけいしましょう) 

Cùng nghỉ giải lao.

18.始めましょう 

(はじめましょう)

Cùng bắt đầu nào.

19.終わりましょう 

(おわりましょう) 

Kết thúc nào.

20.きりつ 

Nghiêm.

21.どうぞ、座ってください 

(どうぞ、すわってください) 

Xin mời ngồi xuống.

22.立ってください 

(たってください )

Hãy đứng dậy.

23.皆さん分かりますか

(みなさんわかりますか)

Mọi người có hiểu không?

24.分かりました 

(わかりました )

Hiểu rồi ạ.

25.お疲れ様でした

(おつかれさまでした)  

Anh chị đã vất vả rồi.

26.すみません、入ってもいいですか

(すみません、はいってもいいですか) 

Xin lỗi, cho em vào lớp ạ.

27.すみません、出てもいいですか 

(すみません、でてもいいですか )

Xin lỗi, cho em xin ra ngoài.

28.だめです

Không được.

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Chat Zalo